作する [Tác]
さくする
Động từ suru - nhóm đặc biệtTha động từ
làm; sản xuất; chế tạo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の最新作は大ヒットした。
Tác phẩm mới nhất của anh ấy đã thành công rực rỡ.
彼の最新作は趣を異にする。
Tác phẩm mới nhất của anh ấy mang một phong cách khác biệt.
ホワイト教授は去年処女作を出版した。
Giáo sư White đã xuất bản tác phẩm đầu tay vào năm ngoái.
この絵はモネの作とされている。
Bức tranh này được cho là của Monet.
この詩は彼の作とされている。
Bài thơ này được cho là do anh ấy sáng tác.
彼は処女作で詩人として名声を確立した。
Anh ấy đã thiết lập danh tiếng nhà thơ với tác phẩm đầu tay.
専門家でさえこの絵を本物のレンブラントの作と思い違いした。
Ngay cả chuyên gia cũng đã nhầm lẫn bức tranh này là tác phẩm thật của Rembrandt.
来月公開される彼の最新作にご注目ください。
Hãy chú ý tác phẩm mới nhất sẽ được anh ấy công bố vào tháng sau.
彼の最新作が一時的に展示されている。
Tác phẩm mới nhất của anh ấy đang được trưng bày tạm thời.