作す [Tác]

做す [Tố]

なす
さくす – 作す

Động từ Godan - đuôi “su”

làm

🔗 作る

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ最新さいしんさくだいヒットした。
Tác phẩm mới nhất của anh ấy đã thành công rực rỡ.
かれ最新さいしんさくおもむきことにする。
Tác phẩm mới nhất của anh ấy mang một phong cách khác biệt.
ホワイト教授きょうじゅ去年きょねん処女しょじょさく出版しゅっぱんした。
Giáo sư White đã xuất bản tác phẩm đầu tay vào năm ngoái.
このはモネのさくとされている。
Bức tranh này được cho là của Monet.
このかれさくとされている。
Bài thơ này được cho là do anh ấy sáng tác.
かれ処女しょじょさく詩人しじんとして名声めいせい確立かくりつした。
Anh ấy đã thiết lập danh tiếng nhà thơ với tác phẩm đầu tay.
専門せんもんでさえこの本物ほんもののレンブラントのさくおもちがいした。
Ngay cả chuyên gia cũng đã nhầm lẫn bức tranh này là tác phẩm thật của Rembrandt.
来月らいげつ公開こうかいされるかれ最新さいしんさくにご注目ちゅうもくください。
Hãy chú ý tác phẩm mới nhất sẽ được anh ấy công bố vào tháng sau.
かれ最新さいしんさく一時いちじてき展示てんじされている。
Tác phẩm mới nhất của anh ấy đang được trưng bày tạm thời.