余りにも [Dư]
あまりにも
Trạng từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
quá nhiều; quá mức; quá
JP: それは彼にとってはあまりにも易しすぎる仕事だ。
VI: Đó là công việc quá dễ dàng đối với anh ấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人生は何事をも為さぬには余りに長いが、何事かを為すには余りに短い。
Cuộc đời quá dài để không làm gì cả, nhưng lại quá ngắn để làm bất cứ điều gì.
彼女は余りにもおびえて口がきけなかった。
Cô ấy sợ hãi đến mức không thể nói nên lời.
余りにも多くの人が政治に無関心である。
Quá nhiều người không quan tâm đến chính trị.
この木は剪定できません。余りに高すぎます。
Cây này không thể tỉa được, nó quá cao.
余りにも疲れていて、仕事を続けることができなかった。
Tôi quá mệt mỏi để tiếp tục làm việc.
女性は余りにも長い間不公平な待遇に甘んじてきた。
Phụ nữ đã chấp nhận sự đối xử bất công quá lâu.
芳子と時雄との関係は単に師弟の間柄としては余りに親密であった。
Mối quan hệ giữa Yoshiko và Tokio chỉ là thầy trò nhưng lại quá thân mật.
人間的な、余りに人間的なものは大抵は確かに動物的である。
Những gì quá con người, thường là thực sự thuộc về động vật.