何 [Hà]
なん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Đại từ
gì
JP: 何と言ったら良いか分かりません。
VI: Tôi hết lời để nói.
🔗 何
Tiền tố
📝 theo sau bởi một đơn vị đếm
bao nhiêu
JP: ここの家、何匹猫がいるの?
VI: Có bao nhiêu con mèo trong ngôi nhà này?
🔗 何か月
Tiền tố
📝 theo sau bởi (số tùy chọn), đơn vị đếm và も
nhiều
JP: 私は何軒もの店でその本を探しました。
VI: Tôi đã tìm cuốn sách đó ở nhiều cửa hàng.
🔗 何度も; 何日も
Tiền tố
📝 theo sau bởi một đơn vị đếm và か
một vài
JP: 学校の前に何本か木が見えます。
VI: Có vài cây đứng trước trường.
🔗 何日か