何階 [Hà Giai]

なんがい
なんかい

Danh từ chung

tầng mấy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんかいなの?
Tầng mấy thế?
なんかいですか。
Tầng mấy vậy?
部屋へやなんかいですか?
Phòng ở tầng mấy?
わたし部屋へやなんかいですか?
Phòng của tôi ở tầng mấy?
なんかいにおまいですか?
Bạn sống ở tầng mấy?
にち用品ようひんなんかいでしょうか。
Khu vực bán hàng tiêu dùng ở tầng mấy?
かれいえなんかいてですか。
Nhà anh ấy có bao nhiêu tầng?
このビルはなんかいてですか。
Tòa nhà này cao bao nhiêu tầng?
あのビルはなんかいてですか。
Cái tòa nhà kia có bao nhiêu tầng?
メアリーはなんかいんでるんですか?
Mary sống ở tầng mấy vậy?