何点 [Hà Điểm]
なんてん
Danh từ chung
bao nhiêu điểm
JP: ワントライって何点?
VI: Một lần thử là được bao nhiêu điểm?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
テスト、何点だった?
Bạn được bao nhiêu điểm trong bài kiểm tra?
僕らには何も共通点がない。
Chúng ta không có điểm chung nào cả.
この点では何も言うことはない。
Về điểm này, không có gì để nói.
彼らには共通点が何も無い。
Họ không có điểm chung nào.
明日のテスト何点くらい取れそう?
Bạn nghĩ điểm bao nhiêu trong bài kiểm tra ngày mai?
彼はその点について何も言わなかった。
Anh ấy không nói gì về điểm đó.
娯楽という点ではほとんど何もありませんでした。
Về mặt giải trí, gần như không có gì cả.
彼女と私には共通点が何もない。
Tôi và cô ấy không có điểm chung nào.
彼と私には共通点が何もない。
Anh ấy và tôi không có điểm chung nào.
彼は何でもお金という点から考えている。
Anh ấy luôn suy nghĩ mọi thứ dưới góc độ tiền bạc.