何様 [Hà Dạng]
何さま [Hà]
なにさま
Danh từ chung
📝 thường dùng mỉa mai
người quan trọng; một ai đó
JP: 自分を何様だと思っているのだ、人をそんな風に見て。
VI: Anh nghĩ mình là ai mà nhìn người khác bằng con mắt đó.
Trạng từ
chắc chắn; nhất định
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
何様のつもり?
Cậu nghĩ mình là ai vậy?
いったい何様のつもり?
Anh tưởng mình là ai vậy?
ニヤニヤしちゃって何様かしら?
Cười khẩy như thế là tự cho mình là ai vậy?
何様だと思ってるんだ。
Bạn nghĩ bạn là ai?
自分を何様だと思ってるんだ?
Bạn nghĩ bạn là ai?
僕にそんな口の利き方をするなんて、君は何様のつもりだい。
Cậu định làm người như thế nào mà dám nói chuyện với tôi bằng giọng điệu đó?
最近の銀行員の態度はなんと慇懃無礼なことか。何様だと思ってるんだ。
Thái độ của nhân viên ngân hàng gần đây thật là khách sáo mà cũng thô lỗ. Họ nghĩ mình là ai vậy.