何月 [Hà Nguyệt]

なんがつ

Danh từ chung

tháng nào

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いまなんつきだっけ?
Bây giờ là tháng mấy nhỉ?
今月こんげつなんつきですか?
Bây giờ là tháng mấy?
今日きょうなにつきなんにちですか?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
ユリウスれきで、今日きょうなにつきなんにち
Theo lịch Julius, hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
あなたたちはなにつきまれですか?
Các bạn sinh vào tháng mấy?
洗車せんしゃって、つきなんかいぐらいしてる?
Bạn rửa xe bao nhiêu lần một tháng?
あなたはつきなんかい手紙てがみきますか。
Bạn viết thư bao nhiêu lần một tháng?
つきなんかい映画えいがきますか。
Bạn đi xem phim bao nhiêu lần một tháng?
きみつきなんかい手紙てがみをかきますか。
Cậu viết thư về nhà mấy lần một tháng?
「えっと、今日きょうなんにちでしたっけ?」「8月はちがつ5日いつかですよ」
"À, hôm nay là ngày mấy nhỉ?" "Hôm nay là ngày 5 tháng 8."