何曜日 [Hà Diệu Nhật]

なんようび

Danh từ chung

ngày nào?; thứ mấy?

JP: ごひいきのロックグループはなに曜日ようびなに曜日ようびにやっていますか。

VI: Ban nhạc rock yêu thích của bạn biểu diễn vào những ngày nào trong tuần?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょうなに曜日ようび
Hôm nay là thứ mấy?
今日きょうなに曜日ようびですか?
Hôm nay là thứ mấy?
なに曜日ようび一番いちばんき?
Bạn thích ngày nào trong tuần nhất?
今日きょうなに曜日ようびですか。
Hôm nay là thứ mấy?
なに曜日ようびかりますか?
Bạn biết hôm nay là thứ mấy không?
今日きょうなん曜日ようびですか?」「水曜日すいようびです」
"Hôm nay là thứ mấy?" "Thứ Tư."
いつもなに曜日ようびならいていますか?
Bạn thường rảnh vào thứ mấy?
ブルースカイスポーツてんは、なに曜日ようび定休ていきゅうだったかしら。
Cửa hàng thể thao Blue Sky đóng cửa vào ngày nào trong tuần nhỉ?
今年ことしきみ誕生たんじょうは、なに曜日ようびたりますか。
Sinh nhật của bạn năm nay rơi vào thứ mấy?
来週らいしゅう邪魔じゃましたいのですが、なに曜日ようびならご都合つごうがよろしいでしょうか。
Tôi muốn ghé thăm tuần sau, ngày nào thuận tiện cho bạn?