何時何分 [Hà Thời Hà Phân]

なんじなんぷん

Cụm từ, thành ngữ

lúc nào; khi nào

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いまなんなんふんですか?
Bây giờ là mấy giờ?
いまなんなんふんなんびょうですか?
Bây giờ là mấy giờ mấy phút mấy giây?
「いまなん?」「3時さんじ20分にじゅっぷん
"Bây giờ mấy giờ?" - "3 giờ 20 phút."
いまなんですか」「3時さんじ20分にじゅっぷんです」
"Bây giờ mấy giờ rồi?" "3 giờ 20 phút."
いまなんなんでしょう?」「3時さんじ30分さんじゅっぷんです」
"Bây giờ mấy giờ rồi?" "3 giờ 30 phút."