何時に無く [Hà Thời Vô]

何時になく [Hà Thời]

いつになく

Trạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bất thường

JP: ウーッ、今日きょう練習れんしゅうはいつになくハードでつらい。

VI: Ồ, buổi tập hôm nay khác thường, rất vất vả và khó khăn.