何時からか [Hà Thời]

いつからか

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

từ lúc nào đó; từ khi nào không biết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんですか?
Bây giờ là mấy giờ?
なんですか。
Bây giờ là mấy giờ?
なんでしょうか。
Lúc mấy giờ nhỉ?
営業えいぎょう時間じかんなんからなんまでですか?
Giờ làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
なんひらいてなんまりますか。
Mở cửa và đóng cửa lúc mấy giờ?
営業えいぎょう時間じかんなんからなんまでですか。
Giờ làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
診察しんさつ時間じかんなんからなんまでですか。
Giờ khám bệnh từ mấy giờ đến mấy giờ?
銀行ぎんこうなんからなんまでひらいていますか。
Ngân hàng mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ?
終演しゅうえんなんですか。
Buổi biểu diễn kết thúc lúc mấy giờ?
なん開店かいてんですか。
Mấy giờ mở cửa?