何日か [Hà Nhật]

なんにちか

Cụm từ, thành ngữ

một vài ngày

JP: ここなんにちかのうちかならわたしのところへいにください。

VI: Hãy đến thăm tôi trong vài ngày tới nhé.

🔗 幾日か

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょうなんにちですか?
Hôm nay là ngày mấy?
なにかる?
Bạn biết hôm nay là ngày gì không?
今日きょうなんにちですか。
Hôm nay là ngày mấy?
なんにちぐらいできますか。
Mất bao lâu để đến?
なんにちくらいできますか。
Mất bao lâu để đến?
なんにちぐらいかかりますか。
Mất bao lâu?
今日きょうなにつきなんにちですか?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
今日きょうなんにちかりますか?
Bạn có biết hôm nay là ngày mấy không?
ちちなにかした?
Bạn có làm gì vào Ngày của Cha không?
なんにちか、ここにいたいな。
Tôi muốn ở đây vài ngày.