何方も [Hà Phương]

どちらも
どっちも

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

cả hai

JP: これらはどちらも“意志いし未来みらい”とばれるもので、主語しゅご意図いとふくまれています。

VI: Cả hai đều được gọi là "tương lai ý chí", bao gồm ý định của chủ thể.

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 với câu phủ định

(không) cái nào

JP: わたしはそのふたごのどちらもらない。

VI: Tôi không quen biết cả hai người sinh đôi đó.