何年間も [Hà Niên Gian]
なんねんかんも
Cụm từ, thành ngữ
nhiều năm
JP: その政治家は何年間も、麻薬の密売買をしてきた。
VI: Chính trị gia đó đã buôn bán ma túy trong nhiều năm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
5年間、兄からは何の音沙汰もありません。
Đã 5 năm không có tin tức gì từ anh trai tôi.
彼女はそこに何年間も住んでいた。
Cô ấy đã sống ở đó nhiều năm.
何年間もマリナは家のことを調べていた。
Marina đã nghiên cứu về ngôi nhà này trong nhiều năm.
その国の経済は何年間も成長しつづけた。
Kinh tế của đất nước đó đã tăng trưởng liên tục trong nhiều năm.
大衆は何年間も彼の優れた才能を無視した。
Quần chúng đã bỏ qua tài năng xuất sắc của anh ấy trong nhiều năm.
彼は金をためるため何年間もけちけち倹約した。
Anh ấy đã tiết kiệm tiền trong nhiều năm để tiết kiệm tiền.
同社は何年間も利益が減りつづけた後、廃業した。
Công ty đó đã phải đóng cửa sau nhiều năm liên tục lỗ.
ときには、機械によって意識不明の人が何年間も呼吸し続けることもあります。
Đôi khi, máy móc giúp con người hôn mê thở được nhiều năm.
彼らは何年間か部屋、風呂、台所を他人と共有して、暮らせるところで暮らしてきた。
Họ đã sống chung phòng, nhà tắm, bếp với người khác trong nhiều năm.
恐喝のその犠牲者は、ここ何年間というもの口止め料を払ってきた。だが、今では、それは愚かなことだと悟り、もうびた一文払わないことに決めた。
Nạn nhân của vụ tống tiền đã phải trả tiền im lặng trong nhiều năm qua. Nhưng bây giờ, anh ta nhận ra đó là điều ngu ngốc và quyết định không trả thêm một xu nào nữa.