何回か [Hà Hồi]

なんかいか

Danh từ chung

một vài lần

JP: なんかいたりはあったがはりにはかからなかった。

VI: Dù đã trúng vài lần nhưng không câu được cái nào.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ローンはなんかいはらいですか。
Khoản vay trả trong bao nhiêu kỳ?
いまなんかいうらですか。
Hiện tại là hiệp mấy?
ぼくはベルをなんかいらした。
Tôi đã bấm chuông nhiều lần.
その映画えいがなんかいましたか。
Bạn đã xem bộ phim đó bao nhiêu lần?
その映画えいがなんかいましたか。
Bạn đã xem bộ phim đó bao nhiêu lần?
しゅうなんかい勉強べんきょうしたいですか。
Bạn muốn học bao nhiêu lần một tuần?
これまでになんかいそこへきましたか。
Bạn đã đến đó bao nhiêu lần?
なんかいかやってみたんだけどね。
Tôi đã thử vài lần rồi đấy nhưng...
「トムは腕立うでたなんかいできる?」「まえ100回ひゃくじゅっかいくらい余裕よゆうだったけどいまはどうだろ。50回ごじゅっかいくらいかな」
"Tom làm được bao nhiêu cái chống đẩy?" "Trước kia tôi dễ dàng làm được khoảng 100 cái, nhưng bây giờ thì khoảng 50 cái thôi."
あなたは毎年まいとしなんかいスキーにきますか。
Bạn đi trượt tuyết bao nhiêu lần một năm?