何名 [Hà Danh]
なんめい
Danh từ chung
bao nhiêu người
JP: いらっしゃいませ、何名様ですか。
VI: Chào mừng quý khách, mấy người ạ?
🔗 名・めい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
けが人は何名だったの?
Có bao nhiêu người bị thương?
「何名様ですか」「3名です」
"Quý khách có bao nhiêu người?" "Ba người ạ."
何名様ですか。
Bao nhiêu người ạ?
車の中に女性は何名いらっしゃいますか?
Có bao nhiêu phụ nữ trong xe?
会議に出席したのは何名ですか?
Có bao nhiêu người tham dự cuộc họp?
ご一行様は何名でいらっしゃいますか。
Quý khách đi bao nhiêu người?
警察は失業中の者を何名か集めた。
Cảnh sát đã tập hợp một số người thất nghiệp.