何処を如何 [Hà Xứ Như Hà]

どこをどう

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 nhấn mạnh

như thế nào; cách nào

JP: どこをどうかんがえたら、おれがロボット工学こうがくあかるいなどとおもうんだろうか。

VI: Tôi không hiểu tại sao họ lại nghĩ rằng tôi am hiểu về kỹ thuật robot.

🔗 如何・どう