何処にでもいる [Hà Xứ]
どこにでもいる
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
bình thường; phổ biến; điển hình; có mặt khắp nơi
JP: 僕にはどこにでもいるおっさんとしか見えないけどなあ。
VI: Tôi chỉ thấy anh ấy như một người đàn ông bình thường mà thôi.
🔗 何処にでもある
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今何処に住んでいますか。
Bây giờ bạn đang sống ở đâu?
彼は何処に住んでいますか。
Anh ấy đang sống ở đâu?
「何処に行っていたの?」「歯医者に行っていたのだ」
"Bạn đã đi đâu vậy?" "Tôi đã đi đến nha sĩ."
あなたは何処へ向かっているのですか。
Bạn đang đi đâu vậy?
ところで彼は何処に住んでいますか。
Nhân tiện, anh ấy sống ở đâu vậy?
彼は何処に住んでいるのですか。
Anh ấy đang sống ở đâu?
私は彼女が何処に住んでいるか知らない。
Tôi không biết cô ấy sống ở đâu.
あなたのお父さんが何処に行ったか知っていますか。
Bạn có biết bố bạn đã đi đâu không?
私の両親は私が何処にいるのかを知らない。
Bố mẹ tôi không biết tôi đang ở đâu.
たとえ何処で暮らしても、彼女は自分の周りの物をいつも楽しんでいる。
Dù sống ở đâu, cô ấy luôn tận hưởng những thứ xung quanh mình.