何処か [Hà Xứ]
どこか
どっか
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chungTrạng từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
nơi nào đó
JP: 財布をどこかこの辺に落としたんだ。
VI: Tôi đã làm rơi ví đâu đó quanh đây.
JP: 夏休みにどこかへ行きましたか。
VI: Bạn đã đi đâu trong kỳ nghỉ hè không?
Trạng từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
ở một số khía cạnh; theo cách nào đó
JP: どこかおかしいと一目で私にはわかりました。
VI: Tôi nhận ra ngay có gì đó không ổn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
病院は何処ですか?
Bệnh viện ở đâu?
ここは何処ですか。
Đây là đâu vậy?
あなたは何処から来ましたか。
Bạn từ đâu đến?
何処か行ってた?
Bạn đã đi đâu đó chưa?
何処で切符を買えますか。
Tôi có thể mua vé ở đâu?
何処に着くかも分からない。
Không biết sẽ đến đâu.
彼は何処に行ったのですか。
Anh ấy đã đi đâu?
今何処に住んでいますか。
Bây giờ bạn đang sống ở đâu?
彼は何処に住んでいますか。
Anh ấy đang sống ở đâu?
車の調子が何処か悪いのですか。
Xe hơi có vấn đề gì không?