何倍も [Hà Bội]

なんばいも

Trạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

nhiều lần

JP: スージーはわたしなんばいものはやさでタイプがてる。

VI: Susie đánh máy nhanh gấp nhiều lần tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この油田ゆでんはかつては現在げんざいなんじゅうばいもの石油せきゆ産出さんしゅつしたものだ。
Mỏ dầu này từng sản xuất dầu gấp nhiều lần so với hiện tại.
アメリカ企業きぎょうのトップは日本にほん企業きぎょうのトップにくらなんばいもの報酬ほうしゅうをもらっている。
Các giám đốc điều hành của các công ty Mỹ nhận được mức thù lao gấp nhiều lần so với các giám đốc của các công ty Nhật Bản.
宇宙塵うちゅうじんはあまり危険きけんそうにおもえないかもしれないが、ごくちいさなつぶであっても、銃弾じゅうだんなんばいもの速度そくどんでくるので、怪我けがをしかねない。
Bụi vũ trụ có vẻ không nguy hiểm, nhưng ngay cả những hạt nhỏ cũng có thể bay với tốc độ gấp nhiều lần tốc độ đạn, có thể gây ra thương tích.
大切たいせつだとおもえば友達ともだちになれる! たがいをおもえば、なんばいでもつよくなれる! 無限むげん根性こんじょういてくる! 世界せかいにはいやなことも、かなしいことも、 自分じぶんだけではどうにもならないこともたくさんある。 だけど、大好だいすきなひとがいれば、くじけるわけがない。あきらめるわけがない。 大好だいすきなひとがいるのだから、なんでもがる! だから、勇者ゆうしゃ絶対ぜったいけないんだ!
Nếu cảm thấy quan trọng, bạn có thể kết bạn! Nếu nghĩ về nhau, bạn có thể mạnh mẽ gấp nhiều lần! Sức mạnh vô hạn sẽ xuất hiện! Trên đời này có nhiều điều không hay và buồn, có những điều bạn không thể tự giải quyết. Nhưng nếu có người bạn yêu thương, bạn sẽ không bao giờ gục ngã, không bao giờ bỏ cuộc. Vì có người yêu, bạn sẽ đứng dậy mãi mãi! Vì vậy, người hùng không bao giờ thất bại!