何人も [Hà Nhân]
なにびとも
なんびとも
なんぴとも
Danh từ chung
(bất kể) ai; mọi người; bất kỳ ai
JP: 何人も空の胃の腑では愛国者たり得ない。
VI: Không ai có thể là người yêu nước khi bụng đói.
🔗 なにびと
Danh từ chung
📝 với động từ phủ định
không ai
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
何人兄弟なの?
Bạn có bao nhiêu anh chị em?
何人に話した?
Bạn đã nói chuyện với bao nhiêu người?
何人ですか。
Bao nhiêu người?
何人死んだの?
Có bao nhiêu người chết?
今まで何人の人と付き合った?
Bạn đã hẹn hò với bao nhiêu người?
何百人もの人がそこにいた。
Có hàng trăm người ở đó.
何人チームですか?
Đội của bạn có bao nhiêu người?
友だちは何人いるの?
Bạn có bao nhiêu người bạn?
親友は何人いる?
Bạn có bao nhiêu bạn thân?
あの人何学部だっけ?
Người đó học khoa gì nhỉ?