何人たりとも [Hà Nhân]

なんぴとたりとも
なにびとたりとも
なんびとたりとも

Cụm từ, thành ngữ

không ai cả

JP: 市民しみんはなんぴとたりとも権利けんりうばわれてはいけない。

VI: Công dân không ai được phép bị tước đoạt quyền lợi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひとなにおうと平気へいきだよ。
Tôi không bận tâm dù người ta nói gì.
ひとなにおうとにしない。
Tôi không quan tâm dù người ta nói gì.
同窓会どうそうかいなんにんくらいるとおもう?
Bạn nghĩ có bao nhiêu người sẽ đến buổi họp lớp?
なんにんぐらい音楽おんがくがわかるとおもいますか。
Bạn nghĩ có bao nhiêu người hiểu về âm nhạc?
「これ」とはなにだ!ひとを「モノ」ばわりすんな。
"Cái này" là cái gì thế! Đừng gọi người ta là "đồ vật".
タイの人口じんこうなんにんだとおもいますか。
Bạn nghĩ dân số Thái Lan là bao nhiêu?
なんにんたりとも公共こうきょう利益りえき独占どくせんすべきではない。
Không ai nên độc quyền lợi ích công cộng.
パーティーでなん十人じゅうにんとなく旧友きゅうゆうった。
Tại bữa tiệc, tôi đã gặp không biết bao nhiêu bạn cũ.
かれなにをしているひとだとおもいますか。
Bạn nghĩ anh ấy là người như thế nào?
あなたがくるまりたひと名前なまえなにいいいますか。
Tên người mà bạn đã mượn xe là gì?