何事もなかったかのように [Hà Sự]

なにごともなかったかのように

Cụm từ, thành ngữ

như thể không có gì xảy ra

JP: かれ何事なにごともなかったかのようにはなつづけた。

VI: Anh ấy tiếp tục nói như không có chuyện gì.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

何事なにごともなかったかのように、煙草たばこをふかしていた。
Anh ta đã hút thuốc như thể không có chuyện gì xảy ra.
何事なにごともなかったかのように、かれほんつづけた。
Như chưa hề có chuyện gì, anh ấy tiếp tục đọc sách.