何一つ [Hà Nhất]

何ひとつ [Hà]

なにひとつ

Trạng từ

📝 thường trong cụm từ phủ định

(không) một

JP: かれ子供こどもたちに何一なにひとつだめだとわない。

VI: Anh ấy không bao giờ nói không với bọn trẻ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

何一なにひとかってなかった。
Chẳng hiểu gì cả.
何一なにひと理解りかいできなかった。
Không hiểu được điều gì.
濃霧のうむのため何一なにひとえなかった。
Do sương mù dày đặc nên tôi đã không nhìn thấy một cái gì hết.
何一なにひとかくてするつもりはない。
Tôi không có ý định giấu giếm bất cứ điều gì.
まえ何一なにひとかってないな!
Cậu chẳng hiểu gì cả!
いまのところ何一なにひと不自由ふじゆうはない。
Hiện tại tôi không thiếu thứ gì cả.
ちちいえでは何一なにひとつやらないんです。
Bố tôi không làm gì ở nhà cả.
なみおとほか何一なにひとこえなかった。
Ngoài tiếng sóng ra thì không nghe thấy gì khác.
かれらは何一なにひと不自由ふじゆうなものはなかった。
Họ không thiếu thứ gì.
約束やくそく何一なにひとたされていない。
Không một lời hứa nào được thực hiện.