何ヶ月 [Hà Nguyệt]
何ヵ月 [Hà Nguyệt]
何か月 [Hà Nguyệt]
なんかげつ
Danh từ chung
bao nhiêu tháng
JP: 妊娠何か月ですか。
VI: Bạn đang mang thai bao nhiêu tháng?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼には何ヶ月も会っていない。
Tôi đã không gặp anh ấy trong nhiều tháng.
何ヶ月もの間、彼はほとんど何もしなかった。
Trong nhiều tháng, anh ấy gần như không làm gì cả.
一ヶ月って、何日あるの?
Một tháng có bao nhiêu ngày?
トムとはもう何ヶ月も会っていない。
Tôi đã không gặp Tom trong nhiều tháng.
この何ヶ月かはひどい打撃を受けました。
Những tháng gần đây tôi đã gặp nhiều khó khăn.
何ヶ月か彼女と交際している。
Tôi đã hẹn hò với cô ấy vài tháng.
昨日何ヶ月ぶりかに雨が降った。
Hôm qua đã mưa sau nhiều tháng trời.
彼は何ヶ月もヨーロッパを放浪してきた。
Anh ấy đã lang thang khắp châu Âu trong nhiều tháng.
あなたは1ヶ月に何冊の本を読みますか。
Bạn đọc bao nhiêu quyển sách một tháng?
彼女は息子から何ヶ月も便りが無いので心配している。
Cô ấy đang lo lắng vì đã nhiều tháng không nhận được tin tức gì từ con trai.