何チャン [Hà]

なんチャン

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

kênh nào?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その子供こどもは、なにかがガチャンとちるのをいた。
Đứa trẻ đã nghe thấy tiếng gì đó rơi vỡ.

Hán tự