何れにしろ [Hà]
いずれにしろ
Liên từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
dù sao; trong mọi trường hợp; dù thế nào đi nữa
JP: いずれにしろ、明日は列車に乗りなさい。
VI: Dù thế nào đi nữa, ngày mai bạn hãy lên tàu.
🔗 何れにしても・いずれにしても; 何れにせよ・いずれにせよ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
何れにせよありがとう。
Dù sao đi nữa, cảm ơn bạn.