何やかんや [Hà]

何や彼んや [Hà Bỉ]

なんやかんや

Cụm từ, thành ngữTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

một điều gì đó; cái này cái kia; cái gì đó

JP: かれはいつもなんやかんやと不平ふへいっている。

VI: Anh ấy lúc nào cũng than phiền về này nọ.

Hán tự