何の [Hà]

なんの

Từ đứng trước danh từ (rentaishi)

cái gì

JP: なに目的もくてきかれはここにたのか。

VI: Mục đích anh ấy đến đây là gì?

Từ đứng trước danh từ (rentaishi)

📝 với câu phủ định

không có

JP: そのうわさはなんの根拠こんきょもなかった。

VI: Tin đồn đó không có bất kỳ cơ sở nào.

Từ đứng trước danh từ (rentaishi)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 như ...のなんの

nhấn mạnh từ trước

JP: 彼女かのじょうつくしいのなんのって・・・!

VI: Cô ấy đẹp không thể tả!

Thán từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 dùng để bác bỏ lo lắng, lời nói, v.v. của ai đó

không; không có gì

Hán tự