何によらず [Hà]

何に依らず [Hà Y]

なにによらず

Cụm từ, thành ngữ

mọi mặt; mọi cách; bất cứ điều gì

JP: 人前ひとまえはなすようなことはなにによらずかれはいつも敬遠けいえんする。

VI: Anh ấy luôn tránh nói trước đám đông dù là chuyện gì.

🔗 何事によらず

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひまだな。なにしよっかな?
Rảnh quá, làm gì bây giờ nhỉ?
「さっき、なにべてたかててあげよっか?」「えっ?」「チョコべたでしょ?」「うん」「ふくについてるよ」「マジかぁ」
"Để tớ đoán xem cậu vừa ăn gì nào?" "Hả?" "Cậu ăn sô-cô-la phải không?" "Ừ." "Nó dính trên áo kìa." "Thật à?"