何にせよ [Hà]

なんにせよ

Cụm từ, thành ngữ

at any rate; anyhow; anyway; in any case; because|dù sao đi nữa

🔗 何しろ・なにしろ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なにしたの?」「なにも」
"Làm gì thế?" - "Không làm gì cả."
なにがしたい?
Bạn muốn làm gì?
なにがしたいの?
Bạn muốn làm gì?
なにがしたかったの?
Bạn đã muốn làm gì?
なにするの?
Bạn định làm gì?
なににした?
Bạn chọn cái nào?
なにしょん?
Đang làm gì thế?
なにでもするから。
Tôi sẽ làm bất cứ điều gì.
なにもしなかった。
Tôi chẳng làm gì cả.
なにもしないよ。
Tôi sẽ không làm gì cả.

Hán tự