何なりとも [Hà]

なんなりとも

Cụm từ, thành ngữ

bất cứ thứ gì

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

馬鹿ばかとはなにだ?!
Kẻ ngốc là cái gì chứ?!
なにったの?」「なにったとおもう?」
"Cậu đã nói gì?" "Cậu nghĩ tôi đã nói gì?"
なにしようとしたの?
Bạn định làm gì thế?
なになりとってください。
Hãy nói bất cứ điều gì bạn muốn.
なにしいとおもう?
Bạn nghĩ tôi muốn gì?
かれなにうかしら。
Anh ấy nói gì nhỉ?
なにった?」「なにったとおもう?」
"Bạn nói gì cơ?" "Bạn nghĩ tôi đã nói gì?"
なにかくそうとしてるんだよ」「なにも」
"Bạn đang cố giấu điều gì vậy?" - "Không có gì cả."
なにかしようとしたんだけどなにしようとしたんだっけ?
Tôi cố gắng làm gì đó nhưng không nhớ mình định làm gì nữa.
彼女かのじょなにったとおもいますか。
Bạn nghĩ cô ấy đã nói gì?

Hán tự