何ともない [Hà]

何とも無い [Hà Vô]

なんともない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

không vấn đề gì

🔗 何でもない・なんでもない

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんともいようがないなあ。
Thật không biết phải nói sao đây.
その雑誌ざっし面白おもしろくもなんともない。
Tạp chí này không hề thú vị.
彼女かのじょはけっして美人びじんではないが、なんともえない愛敬あいきょうがある。
Cô ấy hoàn toàn không phải là một người phụ nữ xinh đẹp, nhưng cô ấy lại có một cái duyên không thể tả.
この程度ていど怪我けがならいたいいはずが、何故なぜいたくもなんともない。
Với thương tích như thế này thì phải đau, nhưng lạ thay tôi không cảm thấy đau.
むすめ職場しょくば突然とつぜんたおれたって連絡れんらくがあったときおどろいたよ。あたまってたから心配しんぱいだったけど、病院びょういん検査けんさではなんともないっていてほっとしたよ。
Tôi đã rất ngạc nhiên khi nhận được tin con gái tôi đột ngột ngã ở nơi làm việc. Tôi lo lắng vì cô ấy cũng đập đầu, nhưng đã thở phào nhẹ nhõm khi nghe bác sĩ nói không sao.