何とはなしに [Hà]

何とは無しに [Hà Vô]

なんとはなしに

Trạng từ

không có lý do cụ thể; vì lý do nào đó; bằng cách nào đó

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なにでもないよ。
Không có gì đâu.
なにでもない。
Không có gì cả.
なにもなかったよ。
Chẳng có gì cả.
なにのこと?」「なにでもない」
"Chuyện gì vậy?" "Không có gì."
本当ほんとうなにもなかったよ。
Thật sự là không có gì cả.
なに意思いしがない。
Không có ý kiến gì.
なに問題もんだいもない。
Không có vấn đề gì cả.
部屋へやにはなにもなかった。
Phòng trống không có gì cả.
これはなにもない。
Đây không phải là gì cả.
トムにはなにもない。
Tom không có gì cả.