何という [Hà]

何と言う [Hà Ngôn]

なんという
なんとゆう – 何と言う

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

làm sao (đẹp, v.v.); cái gì ...

JP: なんというばかげたかんがえだ。

VI: Thật là một ý tưởng ngớ ngẩn.

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 với động từ phủ định, đặc biệt là 何ということもない

không có gì đáng nói; không có gì đặc biệt

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

tên gì

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なにというおどろき。
Thật là bất ngờ.
おまえはなにというなまものだろう。
Mi thật là lười biếng.
それはなにという動物どうぶつだ。
Đó là con vật gì vậy?
両者りょうしゃなにというちがいだろう。
Hai bên khác nhau như thế nào?
なにというみず浪費ろうひだ。
Thật là lãng phí nước.
なにというエネルギーの浪費ろうひだ。
Thật là lãng phí năng lượng.
なにかをえらぶということは、なにかをてるということだ。
Lựa chọn một cái gì đó có nghĩa là bạn phải từ bỏ một cái gì đó.
これはなにというはなですか?
Đây là bông hoa gì?
あれはなにというかわですか。
Dòng sông đó tên là gì vậy?
ここはなにというとおりですか。
Đường này tên là gì?