何だって [Hà]

なんだって

Thán từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

gì cơ?!; bạn nói gì?!

Trạng từ

tại sao?; để làm gì?

JP: なにだってわたしほんがこんなところにあるんだろう。

VI: Tại sao cuốn sách của tôi lại ở đây nhỉ?

Trạng từ

bất kỳ ai; bất kỳ điều gì

JP: そんなせきからコンサートがけたら、ひとは、なにだってするさ。

VI: Nếu có thể nghe được buổi hòa nhạc từ vị trí như thế, mọi người sẵn sàng làm bất cứ điều gì.

🔗 何でも

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なになにでも!
Bằng mọi giá!
なにしたの?」「なにも」
"Làm gì thế?" - "Không làm gì cả."
なにだって?
Cái gì cơ?
なに
Cái gì?
なにだったの?
Chuyện gì vậy?
なにからなにまで本当ほんとうにありがとうございました。
Cảm ơn bạn rất nhiều vì mọi thứ.
なになにはなしてるの?
Gì? Bạn đang nói về cái gì?
なにでもなにでも中途半端ちゅうとはんぱ
Người làm đủ thứ thường chỉ giỏi đến mức trung bình.
なになにでも約束やくそくまもるよ。
Dù thế nào đi nữa, tôi cũng sẽ giữ lời hứa.
なになにでも、今夜こんやかけるから。
Dù thế nào đi nữa, tôi cũng sẽ ra ngoài tối nay.

Hán tự