何たって [Hà]
なんたって
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
dù sao đi nữa
🔗 なんてったって
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
何時間もたって彼は気がついた。
Sau nhiều giờ, anh ấy mới nhận ra.
この箱は何かの役にたつ。
Cái hộp này có thể có ích cho một số việc.
実行の伴わない理論は何の役にもたたない。
Lý thuyết không đi kèm với hành động thì vô dụng.
何なりとお役にたてばうれしいです。
Tôi rất vui nếu có thể giúp bạn bất cứ điều gì.
トムは何を失くしたって言ってた?
Tom nói là anh ấy đã mất cái gì ấy?
日曜の朝から何年もたったような気がする。
Cảm giác như đã nhiều năm trôi qua kể từ sáng Chủ nhật.
何年もたっているので彼女は私のことを見分けがつくかしら。
Đã nhiều năm trôi qua, không biết cô ấy có nhận ra tôi không.
日本の経済問題について何か情報を得るには、この本がおおいに役にたつでしょう。
Cuốn sách này sẽ rất hữu ích nếu bạn muốn tìm hiểu về các vấn đề kinh tế của Nhật.