何するものぞ [Hà]

なにするものぞ

Cụm từ, thành ngữ

không có gì đáng sợ; tầm thường; không đáng kể; không thể làm gì

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんヶ月かげつものかんかれはほとんどなにもしなかった。
Trong nhiều tháng, anh ấy gần như không làm gì cả.
かれなにもしないでなん時間じかんすわっていたものでした。
Anh ấy đã ngồi hàng giờ mà không làm gì.
なにとしてもうみをひとみたいものだ。
Tôi muốn nhìn thấy biển bằng mọi giá.
申告しんこくするものはなにっていません。
Tôi không có gì để khai báo.
わたしなにたよりにするものがない。
Tôi không có gì để dựa vào.
わたし邪魔じゃまをするものはなにもない。
Không có gì cản trở tôi cả.
かれはよくなにもしないでなん時間じかんすわっていたものだ。
Anh ấy thường ngồi không làm gì hàng giờ.
なに申告しんこくするものはありますか。
Bạn có gì cần khai báo không?
なにあまいものをべたいがする。
Tôi có cảm giác muốn ăn thứ gì đó ngọt.
ぜんならざるものはなにであれ存続そんぞくしえない。
Điều ác không thể tồn tại.

Hán tự