何が悲しくて [Hà Bi]
なにがかなしくて
Cụm từ, thành ngữ
📝 nhấn mạnh, than thở, mỉa mai, thường với なければならない, v.v.
tại sao
Cụm từ, thành ngữ
thật không may
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
何が悲しかったの?
Điều gì đã làm cậu buồn?
何がそんなに悲しいの?
Điều gì khiến bạn buồn đến thế?
どうしたの? 何が悲しいの?
Có chuyện gì vậy? Tại sao bạn buồn?
彼女は何がそんなに悲しいのだろう。
Tại sao cô ấy lại buồn đến thế nhỉ?
大切だと思えば友達になれる! 互いを思えば、何倍でも強くなれる! 無限に根性が湧いてくる! 世界には嫌なことも、悲しいことも、 自分だけではどうにもならないこともたくさんある。 だけど、大好きな人がいれば、くじけるわけがない。あきらめるわけがない。 大好きな人がいるのだから、何度でも立ち上がる! だから、勇者は絶対、負けないんだ!
Nếu cảm thấy quan trọng, bạn có thể kết bạn! Nếu nghĩ về nhau, bạn có thể mạnh mẽ gấp nhiều lần! Sức mạnh vô hạn sẽ xuất hiện! Trên đời này có nhiều điều không hay và buồn, có những điều bạn không thể tự giải quyết. Nhưng nếu có người bạn yêu thương, bạn sẽ không bao giờ gục ngã, không bao giờ bỏ cuộc. Vì có người yêu, bạn sẽ đứng dậy mãi mãi! Vì vậy, người hùng không bao giờ thất bại!