何が何だか [Hà Hà]
なにがなんだか
Cụm từ, thành ngữ
📝 thường là ~わからない
cái gì là cái gì; đầu hay đuôi
JP: この仕事は何が何だかさっぱり分からないわ。
VI: Tôi không hiểu gì về công việc này cả.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
何が何だか分からないよ。
Tôi không hiểu chuyện gì đang xảy ra cả.