何か用 [Hà Dụng]

なんか用 [Dụng]

なにか用 [Dụng]

なんかよう – 何か用・なんか用
なにかよう – 何か用・なにか用

Cụm từ, thành ngữ

📝 thường cộc lốc, thô lỗ

bạn muốn gì?; tôi có thể giúp gì cho bạn?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

一体いったいこのわたしなにようですか。
Bạn cần gì ở tôi?
なにようでここにたのですか。
Bạn đến đây với mục đích gì?
なにようでここまできたのですか。
Bạn đến đây với mục đích gì?
いやそれほどでもないよ。なにようかい?
Không, không đến mức đó đâu. Có việc gì không?
昼食ちゅうしょくようにサンドイッチかなにかをつくってげましょう。
Tôi sẽ chuẩn bị một cái sandwich hoặc gì đó cho bữa trưa.
このまちへはなにようたのですか。
Bạn đến thành phố này vì mục đích gì?