何か物 [Hà Vật]

なにかもの

Cụm từ, thành ngữ

cái gì đó

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なにいたいものがありますか?
Bạn có muốn mua thứ gì không?
なにべるものっていますか。
Bạn có thức ăn gì không?
わたしなにべるものください。
Làm ơn cho tôi một cái gì đó để ăn.
わたしなにものがほしい。
Tôi muốn uống gì đó.
なにべるものってくね。
Tôi sẽ mang theo đồ ăn.
このキーはなにためものですか。
Chiếc chìa khóa này dùng để làm gì?
なにものわたしたほうがいい?
Có cần tôi đưa bạn một vài cuốn sách để đọc không?
なにかおかしなものわたしにとまった。
Tôi nhìn thấy thứ gì đó kỳ lạ.
だからなにべるものってくる。
Vì vậy tôi sẽ mua thứ gì đó để ăn.
なにべるものってくればよかった。
Giá như tôi đã mang theo đồ ăn.