何か別 [Hà Biệt]

なにかべつ

Cụm từ, thành ngữDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

khác; khác biệt; cái gì đó khác

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なにべつ方法ほうほうがあるにまってる。
Chắc chắn có một cách khác.
今日きょうなにべつのことがしたいがする。
Hôm nay tôi cảm thấy muốn làm điều gì đó khác.
なにかすることがあるの」「いやべつに」
"Có việc gì phải làm không?" "Không, không có gì."
あるひとべつひとよりかしこくするのはなにであるのか。
Điều gì làm cho một người thông minh hơn người khác?
わたしなにかをしたいとおもうと、あなたはべつのことをやれという。
Mỗi khi tôi muốn làm điều gì đó, bạn lại bảo tôi làm điều khác.
あるひと天才てんさいにし、べつひとおろものにするのはなになのか。
Điều gì làm cho một người trở thành thiên tài và người khác trở thành kẻ ngốc?
こんなことばかりしていて、一体いったいなにになるんだ。もっとべつみちがあるんじゃないのか。
Cứ làm mãi những việc này, cuối cùng sẽ thành ra cái gì đây? Có lẽ có con đường khác chứ nhỉ?
ところできみなにかチェックしてるブログとかコラムとかそういったものはあるのかい?いやべつにウェブにかぎらず雑誌ざっしとかでもいいが。
Nhân tiện, bạn có theo dõi blog hay cột báo nào không? Không nhất thiết phải trên web, tạp chí cũng được.