何かといえば [Hà]
何かと言えば [Hà Ngôn]
なにかといえば
Cụm từ, thành ngữ
nhân cơ hội
🔗 何かと言うと
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
オーストラリアといえば何を思い浮かべますか?
Khi nghĩ đến Úc, bạn nghĩ đến điều gì?
「会社」を英語で何といいますか。
"'Công ty' trong tiếng Anh là gì?"
「ユリ」を英語で何といいますか。
"Lily" trong tiếng Anh gọi là gì?
日本の秋の味覚といえば、皆さんは何を思い浮かべますか? 私は何といっても秋刀魚です。
Khi nói đến mùa thu Nhật Bản, bạn nghĩ đến gì? Tôi thì chắc chắn là cá thu.
私はどうかといえば何も不平はない。
Nếu bạn hỏi tôi, tôi không có gì phàn nàn cả.
夏といえば何を連想しますか。
Khi nhắc đến mùa hè, bạn nghĩ đến điều gì?
失敗から何かを学んでくれるといいけど。
Hy vọng bạn học được điều gì đó từ thất bại.
英語でこの昆虫を何といいますか。
Con bọ này được gọi là gì trong tiếng Anh?
あなたは自分を何だといわれるのですか。
Người ta gọi bạn là gì?
私には彼に何といったら良いか分からなかった。
Tôi không biết nên nói gì với anh ấy.