何かと [Hà]

何彼と [Hà Bỉ]

なにかと
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từ

bằng cách này hay cách khác; theo nhiều cách; theo nhiều cách khác nhau

JP: つまがいないとなにかと不自由ふじゆうだ。

VI: Không có vợ, cuộc sống thật bất tiện.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あいつはなにかとうとったかぶりをする。
Anh ta cứ hễ nói chuyện gì là lại tỏ vẻ ta đây biết tuốt.
ゴルフはなにかとおかねのかかるスポーツです。
Golf là một môn thể thao tốn kém.
先生せんせいなにかとうとひとのことに口出くちだしする。
Giáo viên thường xuyên xen vào chuyện người khác mỗi khi có dịp.
ああかる。ほんとおやってなにかとうるさいよね。
Ừ, tôi hiểu mà. Thật sự là cha mẹ hay làm phiền thật đấy.
おもて計算けいさんソフトは、おぼえておくとなにかと便利べんりよ。
Phần mềm bảng tính rất tiện lợi nếu bạn nhớ cách sử dụng.
ウエットティッシュは携帯けいたいしておくとなにかと便利べんりですよ。
Mang theo khăn ướt luôn tiện lợi lắm đấy.
わたしたちは人生じんせい目的もくてきなにかと徹夜てつや議論ぎろんした。
Chúng tôi đã thảo luận suốt đêm về mục đích của cuộc sống.
日本にほんでは、なにかと判子はんこ使つかいますが、じつ署名しょめいでもオッケーな場合ばあいおおいです。
Ở Nhật Bản, mặc dù thường xuyên sử dụng con dấu, nhưng thực tế thì chữ ký cũng được chấp nhận nhiều.
彼女かのじょ2階にかいからしたかってさけんで物音ものおとなにかとたずねた。
Cô ấy đã hét xuống từ tầng hai hỏi tiếng ồn là gì.
田舎いなかなにかと不便ふべんですが、田舎いなかならではのさもたくさんあります。
Quê hương có nhiều bất tiện nhưng cũng có nhiều điều tuyệt vời đặc trưng.