何々 [Hà 々]

何何 [Hà Hà]

なになに
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000

Đại từ

📝 dùng khi hỏi về hoặc đề cập đến nhiều thứ không xác định

Đại từ

📝 dùng khi liệt kê những thứ không biết hoặc không cần chỉ định

cái gì đó

Thán từ

📝 dùng khi hỏi xác nhận khi nghe điều gì đó bất ngờ

gì?

Thán từ

📝 dùng khi sắp đọc thư hoặc tài liệu

xem nào

Thán từ

📝 dùng để bác bỏ lời nói hoặc lo lắng của ai đó

không; không sao

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なになにでも!
Bằng mọi giá!
なにしたの?」「なにも」
"Làm gì thế?" - "Không làm gì cả."
なにだって?
Cái gì cơ?
なに
Cái gì?
なにだったの?
Chuyện gì vậy?
なにからなにまで本当ほんとうにありがとうございました。
Cảm ơn bạn rất nhiều vì mọi thứ.
なになにはなしてるの?
Gì? Bạn đang nói về cái gì?
なにでもなにでも中途半端ちゅうとはんぱ
Người làm đủ thứ thường chỉ giỏi đến mức trung bình.
なになにでも約束やくそくまもるよ。
Dù thế nào đi nữa, tôi cũng sẽ giữ lời hứa.
なになにでも、今夜こんやかけるから。
Dù thế nào đi nữa, tôi cũng sẽ ra ngoài tối nay.

Hán tự