体重が増える [Thể Trọng Tăng]

たいじゅうがふえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

tăng cân

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

体重たいじゅうえましたね。
Bạn đã tăng cân nhỉ.
体重たいじゅうえています。
Bạn đang tăng cân.
体重たいじゅうえてきてますね。
Bạn đang tăng cân đấy nhé.
体重たいじゅうえたんだ。
Tôi đã tăng cân.
去年きょねんすこ体重たいじゅうえました。
Năm ngoái tôi đã tăng một chút cân.
すこ体重たいじゅうえたようですね。
Có vẻ bạn đã tăng một chút cân.
体重たいじゅうが5キロえた。
Tôi đã tăng 5 kg.
かれ体重たいじゅうえている。
Anh ta đang tăng cân.
最近さいきん体重たいじゅうえちゃった。
Dạo này, tôi đã tăng cân.
ジョンは最近さいきん体重たいじゅう随分ずいぶんえた。
Gần đây John đã tăng cân đáng kể.