体を壊す [Thể Hoại]

からだをこわす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

làm hại sức khỏe

JP: きつい仕事しごとかれからだこわしました。

VI: Công việc vất vả đã làm anh ấy kiệt sức.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはたらきすぎてからだこわした。
Anh ấy đã làm việc quá sức đến mức làm hỏng sức khỏe.
ひるよるはたらいたら、からだこわすよ。
Nếu làm việc cả ngày lẫn đêm, bạn sẽ làm hại đến sức khỏe.
仕事しごとのしすぎでかれからだこわした。
Anh ấy đã làm việc quá sức và bị kiệt sức.
そんなに仕事しごとをすると、からだこわしちゃうよ。
Làm việc nhiều như thế, bạn sẽ làm hỏng sức khỏe mất.
かれはたばこのいすぎでからだこわした。
Anh ấy đã làm hỏng sức khỏe vì hút quá nhiều thuốc.
あんまり無理むりしてからだこわさないようにね。
Đừng làm việc quá sức mà hại sức khỏe nhé.
毎晩まいばんよるかししていると、からだこわすよ。
Nếu thức khuya mỗi đêm, bạn sẽ làm hại sức khỏe đấy.
からだこわしてはじめて、その大切たいせつさがわかるんだよ。
Chỉ khi sức khỏe suy yếu, bạn mới hiểu được tầm quan trọng của nó.
からだこわしたらどうするんだ。アンバランスな食事しょくじは、万病まんびょうもとだぞ。
Nếu người ta làm hỏng cơ thể mình thì sao? Chế độ ăn không cân bằng là nguồn gốc của vạn bệnh.