体で覚える [Thể Giác]
身体で覚える [Thân Thể Giác]
躯で覚える [Khu Giác]
からだでおぼえる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
thành thạo điều gì đó (qua kinh nghiệm cá nhân)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
中国では漢字の字数が多いから、複雑な繁体字をやめて覚えやすい簡体字に置き換え、識字率を高めることが簡体字推進の目的でした。
Ở Trung Quốc, chữ Hán có nhiều nét nên đã thay thế chữ phức tạp bằng chữ giản thể dễ học hơn để nâng cao tỷ lệ biết chữ.